Chia Sẽ Kinh Nghiệm Về IT



Tìm Kiếm Với Google
-


Gởi Ðề Tài Mới  Gửi trả lời
 
Công Cụ Xếp Bài
Tuổi 15-04-2010, 11:42 AM   #1
emailhoc
Administrator
 
Gia nhập: Jul 2009
Trả Lời: 245
MySQL cơ bản
Xem danh sách các cơ sở dữ liệu/bảng đã có

Mã:
Dùng lệnh:
mysql> show databases;
mysql> show tables;
Chạy file SQL có sẵn

Để chạy file SQL có sẵn (.sql), dùng một trong 2 lệnh sau:

Mã:
mysql> SOURCE salary.sql
mysql> \. salary.sql
Ví dụ:

Ta có file salary.sql chứa câu lệnh tạo bảng salary

CREATE TABLE salary
(
employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
name VARCHAR(100),
salary INT,
PRIMARY KEY(prodID)
);


Mã:
 mysql> \. salary.sql


Tạo/Xóa cơ sở dữ liệu


Để tạo và dùng cơ sở dữ liệu, dùng lệnh sau:

Mã:
mysql> CREATE DATABASE salary;
mysql> USE salary;
Để xóa, dùng lênh:

Mã:
 mysql> DROP DATABASE salary;


Tạo bảng

Cú pháp tổng quát:

Mã:
CREATE TABLE tableName
(
    fieldName1 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
    fieldName2 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
);Trong đó, dataType(size) có thể là:
char(size), varchar(size), tinytext, text, mediumtext, longtext, enum
int, tinyint, mediumint, bigint, float, double
date, timestamp(size), datetime, time, year(size)
Ví dụ:

Mã:
CREATE TABLE salary
(
    employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
    name VARCHAR(100),
    salary INT,
    PRIMARY KEY(prodID)
);


Xem cấu trúc của cơ sở dữ liệu/bảng


Dùng một trong các lệnh sau:

Mã:
mysql> DESCRIBE salary;
mysql> DESC salary;
mysql> SHOW FIELDS FROM salary;
mysql> SHOW TABLES;


Thay đổi một bảng có trước


Đổi tên bảng:

Mã:
 mysql> ALTER TABLE salary RENAME site;
Thêm một trường vào trong bảng:

Mã:
mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP;
mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP FIRST;
mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP AFTER some_field;
Xóa trường ra khỏi bảng:

Mã:
mysql> ALTER TABLE salary DROP COLUMN modified;
mysql> ALTER TABLE salary DROP INDEX keyIndex;
Thay đổi thuộc tính của trường:

Mã:
mysql> ALTER TABLE salary CHANGE name aName VARCHAR(255) NOT NULL;
mysql> ALTER TABLE salary CHANGE name name VARCHAR(200) NOT NULL;
Xóa bảng:

Mã:
 mysql> DROP TABLE salary;


Các lệnh SQL cơ bản


Lệnh select


SELECT Trích xuất các filed từ một hoặc nhiều bảng.
FROM Tên bảng chứa các field cần trích xuất.
WHERE Đối số để lọc các record cần trích xuất.
GROUP BY Xác định cách các record nên được nhóm.
HAVING Được dùng với GROUP BY để chỉ ra đối số cho các record được nhóm.
ORDER BY Đối số dùng để sắp xếp thứ tự các record.
LIMIT Giới hạn số lượng record trả về

Lệnh insert


INSERT Chèn dữ liệu vào bảng
INTO Chỉ định tên bảng cần chèn dữ liệu
VALUES Dữ liệu của field

Lệnh update


UPDATE Cập nhật dữ liệu trong một hoặc nhiều bảng
SET
Chỉ định tên field cần cập nhật. Nếu field thuộc nhiều hơn một bảng thì tên bảng cần được chỉ định trước tên field. (Vd: search.Page).
WHERE Đối số để lọc các record được cập nhật.

Lệnh delete


DELETE Xóa các record trong một hoặc nhiều bảng.
FROM Tên bảng chứa record.
WHERE ối số để lọc các record cần xóa
emailhoc vắng mặt   Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Gửi trả lời


Công Cụ
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Hình Cảm xúc đang Mở
[IMG] đang Mở
Mã HTML đang Tắt




Bây giờ là 05:18 PM. Giờ GMT +7



Diễn đàn tin học QuantriNet
quantrinet.com | quantrimang.co.cc
Founded by Trương Văn Phương | Developed by QuantriNet's members.
Copyright ©2000 - 2018, Jelsoft Enterprises Ltd.